ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红牌
hóngpái
Thẻ đỏ
Hán việt: hồng bài
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm thẻ mỏng phẳng (牌 - bài: bộ Phiến 片 và bộ Ti 卑) mang sắc đỏ rực (红 - hồng: sợi tơ 纟 nhuộm màu công phu 工) được trọng tài rút ra truất quyền thi đấu của cầu thủ vi phạm nặng chính là chiếc "thẻ đỏ" (红牌).

Thành phần cấu tạo

红牌
hóngpái
Thẻ đỏ
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ đỏ
Ví dụ (3)
cáipàn裁判gěi给tā他chūshì出示le了hóngpái红牌。
Trọng tài rút thẻ đỏ cho anh ấy.
The referee showed him a red card.
dédào得到hóngpái红牌hòu后,qiúyuán球员bìxū必须líchǎng离场。
Sau khi nhận thẻ đỏ, cầu thủ phải rời sân.
After receiving a red card, a player must leave the field.
zhè这zhāng张hóngpái红牌gǎibiàn改变le了bǐsài比赛。
Tấm thẻ đỏ này đã thay đổi trận đấu.
This red card changed the game.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây