红牌
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm thẻ mỏng phẳng (牌 - bài: bộ Phiến 片 và bộ Ti 卑) mang sắc đỏ rực (红 - hồng: sợi tơ 纟 nhuộm màu công phu 工) được trọng tài rút ra truất quyền thi đấu của cầu thủ vi phạm nặng chính là chiếc "thẻ đỏ" (红牌).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 红牌
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thẻ đỏ
Ví dụ (3)
裁判给他出示了红牌。
Trọng tài rút thẻ đỏ cho anh ấy.
The referee showed him a red card.
得到红牌后,球员必须离场。
Sau khi nhận thẻ đỏ, cầu thủ phải rời sân.
After receiving a red card, a player must leave the field.
这张红牌改变了比赛。
Tấm thẻ đỏ này đã thay đổi trận đấu.
This red card changed the game.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây