ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红茶
hóngchá
Trà đen
Hán việt: hồng trà
杯, 壶, 斤, 种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "红茶" (hóngchá) mang nghĩa "Trà đen", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 茶 (chá - trà): "trà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 茶: Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶).

Thành phần cấu tạo

红茶
hóngchá
Trà đen
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
茶
chá • trà
trà
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên cùng)
人
Bộ Nhân
Người (ở giữa)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trà đen
Ví dụ (3)
hóngchá红茶kěyǐ可以jiā加niúnǎi牛奶。
Trà đen có thể thêm sữa.
You can add milk to black tea.
tā他zǎoshang早上xǐhuan喜欢hē喝hóngchá红茶。
Buổi sáng anh ấy thích uống trà đen.
He likes drinking black tea in the morning.
zhè这bēi杯hóngchá红茶yánsè颜色hěn很shēn深。
Cốc trà đen này có màu rất đậm.
This cup of black tea has a very dark color.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây