ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茶叶
cháyè
lá trà, chè khô (nguyên liệu để pha trà).
Hán việt: trà diệp
盒, 罐, 包, 片
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Con người (人) lên đồi hái từng búp thảo mộc non (艹) trên thân cây gỗ (木 — 茶: trà) với những phiến lá xanh tươi vươn ra mười hướng (口, 十 — 叶: diệp - chiếc lá) đem về sao khô tạo thành "chè, lá chè" (茶叶) thơm ngát.

Thành phần cấu tạo

茶叶
cháyè
chè, lá chè
茶
chá • trà
trà
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây
人
Bộ Nhân
Người
木
Bộ Mộc
Cây gỗ
叶
yè • diệp
Lá
口
Bộ Khẩu
Miệng
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lá trà, chè khô (nguyên liệu để pha trà).
Ví dụ (5)
zhè这guàn罐cháyè茶叶shì是wǒ我cóng从hángzhōu杭州dài带huílái回来de的。
Hộp trà này là tôi mang từ Hàng Châu về.
This can of tea leaves was brought back by me from Hangzhou.
yǒuxiē有些cháyè茶叶hěn很guì贵,bǐ比jīnzi金子hái还guì贵。
Có một số loại lá trà rất đắt, còn đắt hơn cả vàng.
Some tea leaves are very expensive, even more expensive than gold.
pàochá泡茶yào要yòng用kāishuǐ开水,cái才néng能pào泡chū出cháyè茶叶de的xiāngwèi香味。
Pha trà phải dùng nước sôi, mới có thể pha ra được mùi thơm của lá trà.
You need to use boiling water to brew tea in order to bring out the aroma of the tea leaves.
wǒ我xiǎng想mǎi买diǎnr点儿cháyè茶叶sònggěi送给fùqīn父亲。
Tôi muốn mua một ít trà biếu bố.
I want to buy some tea leaves to give to my father.
cháyè茶叶yīnggāi应该fàng放zài在gānzào干燥de的dìfang地方bǎocún保存。
Lá trà nên được bảo quản ở nơi khô ráo.
Tea leaves should be stored in a dry place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây