茶叶
盒, 罐, 包, 片
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Con người (人) lên đồi hái từng búp thảo mộc non (艹) trên thân cây gỗ (木 — 茶: trà) với những phiến lá xanh tươi vươn ra mười hướng (口, 十 — 叶: diệp - chiếc lá) đem về sao khô tạo thành "chè, lá chè" (茶叶) thơm ngát.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 茶叶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lá trà, chè khô (nguyên liệu để pha trà).
Ví dụ (5)
这罐茶叶是我从杭州带回来的。
Hộp trà này là tôi mang từ Hàng Châu về.
This can of tea leaves was brought back by me from Hangzhou.
有些茶叶很贵,比金子还贵。
Có một số loại lá trà rất đắt, còn đắt hơn cả vàng.
Some tea leaves are very expensive, even more expensive than gold.
泡茶要用开水,才能泡出茶叶的香味。
Pha trà phải dùng nước sôi, mới có thể pha ra được mùi thơm của lá trà.
You need to use boiling water to brew tea in order to bring out the aroma of the tea leaves.
我想买点儿茶叶送给父亲。
Tôi muốn mua một ít trà biếu bố.
I want to buy some tea leaves to give to my father.
茶叶应该放在干燥的地方保存。
Lá trà nên được bảo quản ở nơi khô ráo.
Tea leaves should be stored in a dry place.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây