茶巾
条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "茶巾" (chájīn) mang nghĩa "Khăn lau chén", kết hợp bởi 茶 (chá - trà): "trà" + 巾 (jīn - cân): "Cái khăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 茶: Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶). • Chữ 巾: Mảnh vải mềm vắt ngang qua giá đỡ với hai đầu rủ xuống cân đối tạo thành hình chiếc khăn tay, cái khăn (巾).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 茶巾
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khăn lau chén
Ví dụ (3)
她用茶巾擦干杯子。
Cô ấy dùng khăn lau chén lau khô cốc.
She dries the cups with a tea towel.
茶巾挂在橱柜旁边。
Khăn lau chén treo cạnh tủ bếp.
The tea towel is hanging beside the cupboard.
这条茶巾很干净。
Chiếc khăn lau chén này rất sạch.
This tea towel is very clean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây