ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茶几
chájī
Bàn trà
Hán việt: trà kỷ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc bàn gỗ nhỏ nhắn (几 - kỷ) được đặt giữa phòng khách để bày ấm chén thưởng thức hương vị lá trà thơm (茶 - trà: bộ Thảo 艹 và bộ Mộc 木) chính là chiếc "bàn trà" (茶几).

Thành phần cấu tạo

茶几
chájī
Bàn trà
茶
chá • trà
trà
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên cùng)
人
Bộ Nhân
Người (ở giữa)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)
几
jǐ • kỷ
mấy
几
Bộ Kỷ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn trà
Ví dụ (3)
chájī茶几shàng上fàng放zhe着shuǐguǒ水果。
Trên bàn trà có đặt trái cây.
There is fruit on the coffee table.
zhè这gè个chájī茶几shì是mùtou木头zuò做de的。
Cái bàn trà này làm bằng gỗ.
This coffee table is made of wood.
tā她bǎ把shū书fàng放zài在chájī茶几páng旁。
Cô ấy đặt sách bên cạnh bàn trà.
She put the book next to the coffee table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây