茶几
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc bàn gỗ nhỏ nhắn (几 - kỷ) được đặt giữa phòng khách để bày ấm chén thưởng thức hương vị lá trà thơm (茶 - trà: bộ Thảo 艹 và bộ Mộc 木) chính là chiếc "bàn trà" (茶几).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 茶几
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bàn trà
Ví dụ (3)
茶几上放着水果。
Trên bàn trà có đặt trái cây.
There is fruit on the coffee table.
这个茶几是木头做的。
Cái bàn trà này làm bằng gỗ.
This coffee table is made of wood.
她把书放在茶几旁。
Cô ấy đặt sách bên cạnh bàn trà.
She put the book next to the coffee table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây