ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
几率
jīlǜ
Xác suất
Hán việt: kỷ suất
HSK 5
Đại từ

Gợi nhớ

Đo lường xem có bao nhiêu phần (几 - kỷ) khả năng xuất hiện trong tổng thể tỷ lệ được điều phối chặt chẽ (率 - suất: bộ Yêu 幺 và bộ Thập 十) chính là con số chỉ "xác suất" (几率).

Thành phần cấu tạo

几率
jīlǜ
Xác suất
几
jǐ • kỷ
mấy
几
Bộ Kỷ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xác suất
Ví dụ (3)
chénggōng成功de的jīlǜ几率hěn很gāo高。
Xác suất thành công rất cao.
The probability of success is very high.
xiàyǔ下雨de的jīlǜ几率zhǐyǒu只有bǎifēnzhīshí百分之十。
Xác suất mưa chỉ có mười phần trăm.
The chance of rain is only ten percent.
yīshēng医生jiěshì解释le了fùfā复发jīlǜ几率。
Bác sĩ giải thích xác suất tái phát.
The doctor explained the probability of recurrence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây