几率
HSK 5
Đại từ
Gợi nhớ
Đo lường xem có bao nhiêu phần (几 - kỷ) khả năng xuất hiện trong tổng thể tỷ lệ được điều phối chặt chẽ (率 - suất: bộ Yêu 幺 và bộ Thập 十) chính là con số chỉ "xác suất" (几率).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 几率
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xác suất
Ví dụ (3)
成功的几率很高。
Xác suất thành công rất cao.
The probability of success is very high.
下雨的几率只有百分之十。
Xác suất mưa chỉ có mười phần trăm.
The chance of rain is only ten percent.
医生解释了复发几率。
Bác sĩ giải thích xác suất tái phát.
The doctor explained the probability of recurrence.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây