ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
几次
jǐcì
Mấy lần
Hán việt: kỷ thứ
HSK 5
Đại từ

Gợi nhớ

Ghép chữ kỷ (几) chỉ số lượng vài ba với chữ thứ (次: bộ Băng 冫 và bộ Khiếm 欠) biểu thị từng lượt diễn ra kế tiếp nhau sẽ tạo thành từ dùng để hỏi hoặc đếm "mấy lần" (几次).

Thành phần cấu tạo

几次
jǐcì
Mấy lần
几
jǐ • kỷ
mấy
几
Bộ Kỷ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mấy lần
Ví dụ (3)
wǒ我gěi给tā他dǎ打le了jǐ几cì次diànhuà电话。
Tôi đã gọi điện cho anh ấy vài lần.
I called him several times.
zhè这gè个wèntí问题shuō说guò过jǐ几cì次le了。
Vấn đề này đã nói mấy lần rồi.
This issue has been discussed several times already.
tā她lái来guò过zhèlǐ这里jǐ几cì次。
Cô ấy đã đến đây vài lần.
She has been here a few times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây