几次
HSK 5
Đại từ
Gợi nhớ
Ghép chữ kỷ (几) chỉ số lượng vài ba với chữ thứ (次: bộ Băng 冫 và bộ Khiếm 欠) biểu thị từng lượt diễn ra kế tiếp nhau sẽ tạo thành từ dùng để hỏi hoặc đếm "mấy lần" (几次).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 几次
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mấy lần
Ví dụ (3)
我给他打了几次电话。
Tôi đã gọi điện cho anh ấy vài lần.
I called him several times.
这个问题说过几次了。
Vấn đề này đã nói mấy lần rồi.
This issue has been discussed several times already.
她来过这里几次。
Cô ấy đã đến đây vài lần.
She has been here a few times.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây