ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
次
cì
lần, lượt (đơn vị chỉ tần suất của hành động).
Hán việt: thứ
丶一ノフノ丶
6
本
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次).

Thành phần cấu tạo

次
cì
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

次cì

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một trận thi đấu
yí一cì次bǐsài比赛
Một trận thi đấu
Một lần thất bại
yí一cì次shībài失败
Một lần thất bại
Một cuộc họp
yí一cì次huìyì会议
Một cuộc họp
Một lần vấp ngã
yí一cì次cuòzhé挫折
Một lần vấp ngã
Một cơ hội
yí一cì次jīhuì机会
Một cơ hội
Một kỳ thi đại học
yí一cì次gāokǎo高考
Một kỳ thi đại học
Một vụ tai nạn
yí一cì次shìgù事故
Một vụ tai nạn
Một đợt cao trào
yí一cì次gāocháo高潮
Một đợt cao trào
Một cơ hội tốt
yí一cì次jīyù机遇
Một cơ hội tốt
Một cơn bão
yí一cì次táifēng台风
Một cơn bão
Một ca phẫu thuật
yí一cì次shǒushù手术
Một ca phẫu thuật
Một sự kiện
yí一cì次shìjiàn事件
Một sự kiện
Một trận chiến đấu
yí一cì次zhàndòu战斗
Một trận chiến đấu
Một đợt thiên tai
yí一cì次zāihài灾害
Một đợt thiên tai
Một cuộc chiến tranh
yí一cì次zhànzhēng战争
Một cuộc chiến tranh
Một kỳ đại hội thể thao
yí一cì次yùndònghuì运动会
Một kỳ đại hội thể thao
Họp một lần
kāi开yí一cì次huì会
Họp một lần
Cho ăn một lần
wèi喂yí一cì次shí食
Cho ăn một lần
Đánh nhau một trận
dǎ打yí一cì次jià架
Đánh nhau một trận

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:lần, lượt (đơn vị chỉ tần suất của hành động).
Ví dụ (5)
wǒ我qù去guò过zhōngguó中国liǎng两cì次。
Tôi đã từng đi Trung Quốc hai lần.
I've been to China twice.
zhè这shì是wǒ我dìyī第一cì次lái来zhèlǐ这里。
Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
This is my first time here.
zhè这zhǒng种yào药yìtiān一天chī吃sān三cì次,yí一cì次chī吃liǎng两piàn片。
Thuốc này một ngày uống ba lần, một lần uống hai viên.
Take this medicine three times a day, two tablets each time.
qǐng请nǐ你zài再shuō说yí一cì次,hǎo好ma吗?
Bạn làm ơn nói lại một lần nữa được không?
Could you please say it one more time?
zhè这yí一cì次wǒ我yídìng一定néng能chénggōng成功。
Lần này tôi nhất định sẽ thành công.
This time I will definitely succeed.
2
tính từ / danh từ
Nghĩa:thứ, sau, kém (chất lượng kém hơn hoặc vị trí sau).
Ví dụ (5)
zhè这cìpǐn次品bù不néng能màigěi卖给kèrén客人。
Hàng thứ phẩm (hàng lỗi, kém chất lượng) này không thể bán cho khách.
These substandard goods cannot be sold to customers.
zhìliàng质量shì是dìyī第一wèi位de的,jiàgé价格shì是cìyào次要de的。
Chất lượng là vị trí số một, giá cả là thứ yếu (quan trọng sau).
Quality comes first; price is secondary.
zhè这jiàn件yīfu衣服de的zhìliàng质量tài太cì次le了。
Chất lượng cái áo này kém quá (tệ quá).
The quality of this piece of clothing is too poor.
wǒmen我们yào要fēnqīngzhǔcì分清主次。
Chúng ta phải phân rõ cái nào là chính, cái nào là phụ.
We need to distinguish between what is primary and what is secondary.
tā他shì是jiālǐ家里de的cì次zi子,shàngmiàn上面hái还yǒu有yí一gè个dà大gēge哥哥。
Anh ấy là con trai thứ trong nhà, phía trên vẫn còn một người anh cả.
second son

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây