次
丶一ノフノ丶
6
本
HSK 2
Lượng từ
Gợi nhớ
Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次).
Thành phần cấu tạo
次
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Thông tin lượng từ
次
Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一次比赛
Một trận thi đấu

一次失败
Một lần thất bại

一次会议
Một cuộc họp

一次挫折
Một lần vấp ngã

一次机会
Một cơ hội

一次高考
Một kỳ thi đại học

一次事故
Một vụ tai nạn

一次高潮
Một đợt cao trào

一次机遇
Một cơ hội tốt

一次台风
Một cơn bão

一次手术
Một ca phẫu thuật

一次事件
Một sự kiện

一次战斗
Một trận chiến đấu

一次灾害
Một đợt thiên tai

一次战争
Một cuộc chiến tranh

一次运动会
Một kỳ đại hội thể thao

开一次会
Họp một lần

喂一次食
Cho ăn một lần

打一次架
Đánh nhau một trận
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:lần, lượt (đơn vị chỉ tần suất của hành động).
Ví dụ (5)
我去过中国两次。
Tôi đã từng đi Trung Quốc hai lần.
I've been to China twice.
这是我第一次来这里。
Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
This is my first time here.
这种药一天吃三次,一次吃两片。
Thuốc này một ngày uống ba lần, một lần uống hai viên.
Take this medicine three times a day, two tablets each time.
请你再说一次,好吗?
Bạn làm ơn nói lại một lần nữa được không?
Could you please say it one more time?
这一次我一定能成功。
Lần này tôi nhất định sẽ thành công.
This time I will definitely succeed.
2
tính từ / danh từ
Nghĩa:thứ, sau, kém (chất lượng kém hơn hoặc vị trí sau).
Ví dụ (5)
这次品不能卖给客人。
Hàng thứ phẩm (hàng lỗi, kém chất lượng) này không thể bán cho khách.
These substandard goods cannot be sold to customers.
质量是第一位的,价格是次要的。
Chất lượng là vị trí số một, giá cả là thứ yếu (quan trọng sau).
Quality comes first; price is secondary.
这件衣服的质量太次了。
Chất lượng cái áo này kém quá (tệ quá).
The quality of this piece of clothing is too poor.
我们要分清主次。
Chúng ta phải phân rõ cái nào là chính, cái nào là phụ.
We need to distinguish between what is primary and what is secondary.
他是家里的次子,上面还有一个大哥哥。
Anh ấy là con trai thứ trong nhà, phía trên vẫn còn một người anh cả.
second son
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây