ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一次
yīcì
một lần
Hán việt: nhất thứ
出
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一次" (yīcì) mang nghĩa "một lần", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次).

Thành phần cấu tạo

一次
yīcì
một lần
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một lần
Ví dụ (3)
wǒ我zhǐ只qù去guò过běijīng北京yí一cì次。
Tôi chỉ từng đến Bắc Kinh một lần.
I have only been to Beijing once.
qǐng请zài再shuō说yí一cì次。
Vui lòng nói lại một lần nữa.
Please say it one more time.
zhè这shì是yí一cì次nánwàng难忘de的lǚxíng旅行。
Đây là một chuyến đi khó quên.
This was an unforgettable trip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây