ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
第一次
dìyīcì
lần đầu tiên
Hán việt: đệ nhất thứ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "第一次" (dìyīcì) mang nghĩa "lần đầu tiên", kết hợp bởi 第 (dì - đệ): "thứ (để chỉ thứ tự)" + 一 (yī - nhất): "số một" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 第: Trên những thẻ tre (⺮) khắc ghi thứ bậc của các anh em trai (弟) từ lớn đến nhỏ, dùng để đánh số thứ tự (第). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次).

Thành phần cấu tạo

第一次
dìyīcì
lần đầu tiên
第
dì • đệ
thứ (để chỉ thứ tự)
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:lần đầu tiên
Ví dụ (3)
zhè这shì是wǒ我dìyī第一cì次lái来zhèlǐ这里。
Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
This is my first time here.
dìyī第一cì次kǎoshì考试wǒ我hěn很jǐnzhāng紧张。
Lần thi đầu tiên tôi rất căng thẳng.
I was very nervous for the first exam.
tā她dìyī第一cì次zuò坐fēijī飞机。
Cô ấy lần đầu đi máy bay.
It is her first time taking an airplane.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây