ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
第
dì
thứ, hạng (tiền tố đặt trước số đếm để chỉ số thứ tự).
Hán việt: đệ
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
11
道
HSK 2
Phó từ

Gợi nhớ

Trên những thẻ tre (⺮) khắc ghi thứ bậc của các anh em trai (弟) từ lớn đến nhỏ, dùng để đánh số thứ tự (第).

Thành phần cấu tạo

第
dì
thứ (để chỉ thứ tự)
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tiền tố (số thứ tự)
Nghĩa:thứ, hạng (tiền tố đặt trước số đếm để chỉ số thứ tự).
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我dìyī第一cì次lái来zhōngguó中国。
Đây là lần đầu tiên (thứ nhất) tôi đến Trung Quốc.
This is my first time coming to China.
qǐng请dàjiā大家fāndào翻到kèběn课本de的dìshí第十yè页。
Mời mọi người lật đến trang thứ 10 của sách giáo khoa.
Please turn to page ten of the textbook.
tā他shì是bǐsài比赛de的dìyī第一míng名。
Anh ấy là người đứng thứ nhất (hạng nhất) trong cuộc thi.
He won first place in the competition.
wúlùn无论shì是shéi谁,ānquán安全zǒngshì总是dìyī第一wèi位de的。
Bất kể là ai, an toàn luôn là vị trí số một (đầu tiên).
No matter who it is, safety always comes first.
wǒmen我们quánjiārén全家人zhù住zài在zhè这dòng栋lóu楼de的dìwǔ第五céng层。
Cả gia đình chúng tôi sống ở tầng thứ năm của tòa nhà này.
What floor do you live on? — We live on the fifth floor.
2
danh từ (cổ văn)
Nghĩa:phủ đệ (nhà quan lớn) / khoa thi (nghĩa cổ).
Ví dụ (2)
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的zháiyuàn宅院céng曾shì是guānyuán官员de的fǔ府dì第。
Khu nhà cổ kính này từng là phủ đệ của quan lại.
Official residence.
gǔdài古代dúshūrén读书人zuìdà最大de的xīnyuàn心愿shì是zhuàngyuán状元jí及dì第。
Tâm nguyện lớn nhất của người đọc sách thời xưa là thi đỗ (đạt khoa thi) trạng nguyên.
To pass the imperial examination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây