ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
第一天
dì yī tiān
Ngày đầu tiên
Hán việt: đệ nhất thiên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "第一天" (dì yī tiān) mang nghĩa "Ngày đầu tiên", kết hợp bởi 第 (dì - đệ): "thứ (để chỉ thứ tự)" + 一 (yī - nhất): "số một" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 第: Trên những thẻ tre (⺮) khắc ghi thứ bậc của các anh em trai (弟) từ lớn đến nhỏ, dùng để đánh số thứ tự (第). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

第一天
dì yī tiān
Ngày đầu tiên
第
dì • đệ
thứ (để chỉ thứ tự)
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Ngày đầu tiên
Ví dụ (3)
kāixué开学dìyī第一tiān天,xuésheng学生men们hěn很xīngfèn兴奋。
Ngày đầu tiên khai giảng, học sinh rất hào hứng.
On the first day of school, the students were very excited.
lǚxíng旅行dìyī第一tiān天wǒmen我们qù去le了hǎibiān海边。
Ngày đầu tiên của chuyến đi chúng tôi đã ra biển.
On the first day of the trip, we went to the beach.
shàngbān上班dìyī第一tiān天,tā他yǒudiǎn有点jǐnzhāng紧张。
Ngày đầu tiên đi làm, anh ấy hơi căng thẳng.
On his first day at work, he was a little nervous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây