ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抵
dǐ
Chống lại, đỡ được
Hán việt: để
一丨一ノ丨一フ丶
8
点
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) giữ vững từ tận gốc rễ (氐) để ngăn cản sức ép từ phía trước, nghĩa là gồng đỡ, chống lại (抵).

Thành phần cấu tạo

抵
dǐ
Chống lại, đỡ được
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chống lại, đỡ được
Ví dụ (5)
shìbīng士兵men们fènyǒng奋勇dǐkàng抵抗dírén敌人de的jìngōng进攻。
Các binh sĩ anh dũng chống lại cuộc tấn công của kẻ thù.
The soldiers bravely resisted the enemy's attack.
zhè这jiàn件dàyī大衣zúyǐ足以dǐdǎng抵挡dōngtiān冬天de的hánlěng寒冷。
Chiếc áo khoác này đủ để chống lại cái lạnh của mùa đông.
This coat is enough to keep out the winter cold.
tāmen他们jiàn建le了yì一dǔ堵gāo高qiáng墙lái来dǐyù抵御hóngshuǐ洪水。
Họ đã xây một bức tường cao để chống đỡ lũ lụt.
They built a high wall to fend off the floodwaters.
tā他yòng用yǐzi椅子dǐ抵zhù住mén门,bú不ràng让biérén别人jìnlái进来。
Anh ấy dùng ghế chặn chống cửa lại, không cho người khác vào.
He wedged a chair against the door to keep others from coming in.
zhè这zuò座jiànzhù建筑de的shèjì设计kěyǐ可以dǐ抵shòu受qiángliè强烈de的dìzhèn地震。
Thiết kế của tòa nhà này có thể đỡ được những trận động đất mạnh.
This building is designed to withstand strong earthquakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây