抵
一丨一ノ丨一フ丶
8
点
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) giữ vững từ tận gốc rễ (氐) để ngăn cản sức ép từ phía trước, nghĩa là gồng đỡ, chống lại (抵).
Thành phần cấu tạo
抵
Chống lại, đỡ được
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chống lại, đỡ được
Ví dụ (5)
士兵们奋勇抵抗敌人的进攻。
Các binh sĩ anh dũng chống lại cuộc tấn công của kẻ thù.
The soldiers bravely resisted the enemy's attack.
这件大衣足以抵挡冬天的寒冷。
Chiếc áo khoác này đủ để chống lại cái lạnh của mùa đông.
This coat is enough to keep out the winter cold.
他们建了一堵高墙来抵御洪水。
Họ đã xây một bức tường cao để chống đỡ lũ lụt.
They built a high wall to fend off the floodwaters.
他用椅子抵住门,不让别人进来。
Anh ấy dùng ghế chặn chống cửa lại, không cho người khác vào.
He wedged a chair against the door to keep others from coming in.
这座建筑的设计可以抵受强烈的地震。
Thiết kế của tòa nhà này có thể đỡ được những trận động đất mạnh.
This building is designed to withstand strong earthquakes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây