ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抵触
dǐchù
mâu thuẫn, xung đột, chống lại
Hán việt: để xúc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抵触" (dǐchù) mang nghĩa "mâu thuẫn, xung đột, chống lại", kết hợp bởi 抵 (dǐ - để): "Chống lại" + 触 (chù - xúc): "chạm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抵: Đưa bàn tay (扌) giữ vững từ tận gốc rễ (氐) để ngăn cản sức ép từ phía trước, nghĩa là gồng đỡ, chống lại (抵). • Chữ 触: Con côn trùng (虫) dùng chiếc sừng nhạy bén (角) trên đầu khẽ đụng vào cành lá để dò đường, nghĩa là chạm vào, tiếp xúc (触).

Thành phần cấu tạo

抵触
dǐchù
mâu thuẫn, xung đột, chống lại
抵
dǐ • để
Chống lại
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
触
chù • xúc
chạm
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:mâu thuẫn, xung đột, chống lại
Ví dụ (5)
tā他duì对xīn新lái来de的zhǔguǎn主管yǒu有hěn很qiáng强de的dǐchù抵触qíngxù情绪。
Anh ấy có tâm lý chống đối rất mạnh đối với người quản lý mới đến.
He has strong resistance to the new supervisor.
zhè这xiàng项xīn新guīdìng规定yǔ与xiànxíng现行fǎlǜ法律xiāng相dǐchù抵触。
Quy định mới này mâu thuẫn với luật pháp hiện hành.
This new regulation conflicts with the current law.
gāng刚kāishǐ开始xué学hànyǔ汉语shí时,wǒ我xīnlǐ心里yǒudiǎn有点dǐchù抵触。
Lúc mới bắt đầu học tiếng Trung, trong lòng tôi hơi có chút phản cảm.
When I first started learning Chinese, I felt a bit resistant to it.
tāmen他们de的zuòfǎ做法hé和gōngsī公司de的zōngzhǐ宗旨shì是xiāng相dǐchù抵触de的。
Cách làm của họ mâu thuẫn với tôn chỉ của công ty.
What they are doing conflicts with the company's mission.
jīngguò经过gōutōng沟通,dàjiā大家zhōngyú终于xiāochú消除le了dǐchù抵触xīnlǐ心理。
Sau khi trao đổi, mọi người cuối cùng đã xóa bỏ được tâm lý chống lại.
After communicating, everyone finally let go of their resistance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây