ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抵挡
dǐdǎng
chống đỡ, cản lại, kháng cự
Hán việt: để đáng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抵挡" (dǐdǎng) mang nghĩa "chống đỡ, cản lại, kháng cự", kết hợp bởi 抵 (dǐ - để): "Chống lại" + 挡 (dǎng - đáng): "Chặn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抵: Đưa bàn tay (扌) giữ vững từ tận gốc rễ (氐) để ngăn cản sức ép từ phía trước, nghĩa là gồng đỡ, chống lại (抵). • Chữ 挡: Đưa bàn tay (扌) ra đương đầu (当) trực tiếp trước mũi gió để che chở và cản lại sức ép gọi là ngăn cản, che chắn (挡).

Thành phần cấu tạo

抵挡
dǐdǎng
chống đỡ, cản lại, kháng cự
抵
dǐ • để
Chống lại
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
挡
dǎng • đáng
Chặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chống đỡ, cản lại, kháng cự
Ví dụ (5)
tā他dǐdǎng抵挡bú不zhù住měishí美食de的yòuhuò诱惑。
Anh ấy không thể chống đỡ nổi sự cám dỗ của đồ ăn ngon.
He couldn't resist the temptation of delicious food.
zhè这jiàn件dàyī大衣zúyǐ足以dǐdǎng抵挡dōngtiān冬天de的hánlěng寒冷。
Chiếc áo khoác này đủ để cản lại cái lạnh của mùa đông.
This coat is enough to protect against the winter cold.
shìbīng士兵men们fènlì奋力dǐdǎng抵挡dírén敌人de的měngliè猛烈jìngōng进攻。
Các binh sĩ ra sức kháng cự lại cuộc tấn công mãnh liệt của kẻ thù.
The soldiers fought hard to hold back the enemy's fierce attack.
wǒ我shízài实在dǐdǎng抵挡bú不zhù住kùn困yì意,jiù就qù去shuìjiào睡觉le了。
Tôi thực sự không cản lại được cơn buồn ngủ, nên đã đi ngủ rồi.
I really couldn't fight off my sleepiness, so I went to bed.
méiyǒu没有rènhé任何lìliàng力量néng能dǐdǎng抵挡shídài时代de的fāzhǎn发展。
Không có bất kỳ sức mạnh nào có thể cản lại sự phát triển của thời đại.
No force can stand in the way of the progress of the times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây