换挡
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) gạt đổi (换 - hoán) qua lại giữa các nấc hãm (挡 - đáng) trên hộp số xe hơi để điều chỉnh lực kéo gọi là thao tác "chuyển số" (换挡).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 换挡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chuyển số
Ví dụ (3)
开手动挡车要学会换挡。
Lái xe số sàn phải học chuyển số.
You have to learn how to shift gears when driving a manual car.
他换挡时动作很熟练。
Khi chuyển số, động tác của anh ấy rất thành thạo.
His movements are very skillful when shifting gears.
上坡前要及时换挡。
Trước khi lên dốc cần chuyển số kịp thời.
Shift gears in time before going uphill.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây