ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
换挡
huàndǎng
Chuyển số
Hán việt: hoán đáng
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) gạt đổi (换 - hoán) qua lại giữa các nấc hãm (挡 - đáng) trên hộp số xe hơi để điều chỉnh lực kéo gọi là thao tác "chuyển số" (换挡).

Thành phần cấu tạo

换挡
huàndǎng
Chuyển số
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)
挡
dǎng • đáng
Chặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chuyển số
Ví dụ (3)
kāi开shǒudòng手动dǎng挡chē车yào要xuéhuì学会huàndǎng换挡。
Lái xe số sàn phải học chuyển số.
You have to learn how to shift gears when driving a manual car.
tā他huàndǎng换挡shí时dòngzuò动作hěn很shúliàn熟练。
Khi chuyển số, động tác của anh ấy rất thành thạo.
His movements are very skillful when shifting gears.
shàngpō上坡qián前yào要jíshí及时huàndǎng换挡。
Trước khi lên dốc cần chuyển số kịp thời.
Shift gears in time before going uphill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây