换
一丨一ノフ丨フ一ノ丶
10
HSK 2-3
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换).
Thành phần cấu tạo
换
đổi, thay, đổi lấy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:thay, đổi (quần áo, phương tiện, công việc, địa điểm...).
Ví dụ (5)
我要去换衣服。
Tôi phải đi thay quần áo.
I'm going to change my clothes.
我们需要在下一站换地铁。
Chúng ta cần đổi tàu điện ngầm ở trạm kế tiếp.
We need to transfer to another subway line at the next stop.
我想换一份轻松一点的工作。
Tôi muốn đổi một công việc nhẹ nhàng hơn một chút.
I want to change to a more relaxing job.
这支笔坏了,能不能给我换一支?
Cây bút này hỏng rồi, có thể đổi cho tôi cây khác không?
This pen is broken. Could you replace it with another one for me?
请把这些零钱换成整钱。
Làm ơn đổi chỗ tiền lẻ này thành tiền chẵn.
Please change this loose change into larger bills.
2
động từ
Nghĩa:đổi tiền (ngoại tệ).
Ví dụ (5)
我要去银行换钱。
Tôi muốn đi ngân hàng đổi tiền.
I’m going to the bank to exchange money.
请问,在哪里可以换人民币?
Xin hỏi, ở đâu có thể đổi Nhân dân tệ?
Excuse me, where can I exchange RMB?
今天美元换人民币的汇率是多少?
Hôm nay tỷ giá đổi Đô la Mỹ sang Nhân dân tệ là bao nhiêu?
What is today's exchange rate between the US dollar and the RMB?
我想把手里的人民币换成欧元。
Tôi muốn đổi số Nhân dân tệ trong tay sang Euro.
I want to exchange the RMB I have on hand for euros.
在机场换钱手续费比较高。
Đổi tiền ở sân bay phí dịch vụ khá cao.
The service fee for exchanging money at the airport is relatively high.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây