ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
换
huàn
thay, đổi (quần áo, phương tiện, công việc, địa điểm...).
Hán việt: hoán
一丨一ノフ丨フ一ノ丶
10
HSK 2-3
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换).

Thành phần cấu tạo

换
huàn
đổi, thay, đổi lấy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thay, đổi (quần áo, phương tiện, công việc, địa điểm...).
Ví dụ (5)
wǒ我yào要qù去huàn换yīfu衣服。
Tôi phải đi thay quần áo.
I'm going to change my clothes.
wǒmen我们xūyào需要zài在xià下yízhàn一站huàn换dìtiě地铁。
Chúng ta cần đổi tàu điện ngầm ở trạm kế tiếp.
We need to transfer to another subway line at the next stop.
wǒ我xiǎng想huàn换yí一fèn份qīngsōng轻松yìdiǎn一点de的gōngzuò工作。
Tôi muốn đổi một công việc nhẹ nhàng hơn một chút.
I want to change to a more relaxing job.
zhè这zhī支bǐ笔huài坏le了,néng能bù不néng能gěi给wǒ我huàn换yì一zhī支?
Cây bút này hỏng rồi, có thể đổi cho tôi cây khác không?
This pen is broken. Could you replace it with another one for me?
qǐng请bǎ把zhèxiē这些língqián零钱huànchéng换成zhěng整qián钱。
Làm ơn đổi chỗ tiền lẻ này thành tiền chẵn.
Please change this loose change into larger bills.
2
động từ
Nghĩa:đổi tiền (ngoại tệ).
Ví dụ (5)
wǒ我yào要qù去yínháng银行huànqián换钱。
Tôi muốn đi ngân hàng đổi tiền.
I’m going to the bank to exchange money.
qǐngwèn请问,zài在nǎlǐ哪里kěyǐ可以huàn换rénmínbì人民币?
Xin hỏi, ở đâu có thể đổi Nhân dân tệ?
Excuse me, where can I exchange RMB?
jīntiān今天měiyuán美元huàn换rénmínbì人民币de的huìlǜ汇率shì是duōshao多少?
Hôm nay tỷ giá đổi Đô la Mỹ sang Nhân dân tệ là bao nhiêu?
What is today's exchange rate between the US dollar and the RMB?
wǒ我xiǎng想bǎshǒu把手lǐ里de的rénmínbì人民币huànchéng换成ōuyuán欧元。
Tôi muốn đổi số Nhân dân tệ trong tay sang Euro.
I want to exchange the RMB I have on hand for euros.
zài在jīchǎng机场huànqián换钱shǒuxùfèi手续费bǐjiào比较gāo高。
Đổi tiền ở sân bay phí dịch vụ khá cao.
The service fee for exchanging money at the airport is relatively high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây