ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
替换
tìhuàn
Thay thế
Hán việt: thế hoán
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "替换" (tìhuàn) nghĩa là "Thay thế", ghép bởi: 替 (tì): thay + 换 (huàn): đổi.

Thành phần cấu tạo

替换
tìhuàn
Thay thế
夫夫
曰
扌
奂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thay thế
Ví dụ (3)
wǒmen我们xūyào需要tìhuàn替换jiù旧chǔlǐqì处理器。
Chúng ta cần thay bộ xử lý cũ.
We need to replace the old processor.
xìtǒng系统huì会zìdòng自动tìhuàn替换cuòwù错误zìfú字符。
Hệ thống sẽ tự động thay ký tự sai.
The system will automatically replace incorrect characters.
xīn新fāng'àn方案bù不néng能wánquán完全tìhuàn替换yuánlái原来de的shèjì设计。
Phương án mới không thể thay thế hoàn toàn thiết kế ban đầu.
The new proposal cannot completely replace the original design.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây