替换
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "替换" (tìhuàn) nghĩa là "Thay thế", ghép bởi: 替 (tì): thay + 换 (huàn): đổi.
Thành phần cấu tạo
替换
Thay thế
夫夫
曰
扌
奂
Hình ảnh:

Phân tích từ 替换
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thay thế
Ví dụ (3)
我们需要替换旧处理器。
Chúng ta cần thay bộ xử lý cũ.
We need to replace the old processor.
系统会自动替换错误字符。
Hệ thống sẽ tự động thay ký tự sai.
The system will automatically replace incorrect characters.
新方案不能完全替换原来的设计。
Phương án mới không thể thay thế hoàn toàn thiết kế ban đầu.
The new proposal cannot completely replace the original design.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây