ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撤换
chèhuàn
thay thế, thay người/vật
Hán việt: triệt hoán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "撤换" (chèhuàn) mang nghĩa "thay thế, thay người/vật", kết hợp bởi 撤 (chè - triệt): "rút lui" + 换 (huàn - hoán): "đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 撤: Dùng bàn tay (扌) dứt khoát thu dọn đồ đạc đã nuôi dưỡng (育) và gõ lệnh hành quân (攵), thực hiện việc rút lui, tháo dỡ hoặc thu hồi (撤). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换).

Thành phần cấu tạo

撤换
chèhuàn
thay thế, thay người/vật
撤
chè • triệt
rút lui
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
育
Chữ Dục
Nuôi dưỡng, giáo dục (ở giữa)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thay thế, thay người/vật
Ví dụ (5)
gōngsī公司juédìng决定chèhuàn撤换bù不hégé合格de的jīnglǐ经理。
Công ty quyết định thay thế người quản lý không đủ tiêu chuẩn.
The company decided to replace the unqualified manager.
jiàoliàn教练zài在xiàbànchǎng下半场chèhuàn撤换le了liǎng两míng名qiúyuán球员。
Huấn luyện viên đã thay hai cầu thủ trong hiệp hai.
The coach substituted two players in the second half.
zhè这pī批jiù旧shèbèi设备bìxū必须mǎshàng马上chèhuàn撤换。
Lô thiết bị cũ này phải được thay thế ngay lập tức.
This batch of old equipment must be replaced immediately.
dǎoyǎn导演línshí临时chèhuàn撤换le了nánzhǔjué男主角。
Đạo diễn đã đột xuất thay thế nam diễn viên chính.
The director replaced the male lead at the last minute.
rúguǒ如果nǐ你bù不néng能wánchéng完成rènwù任务,suíshí随时kěnéng可能bèi被chèhuàn撤换。
Nếu bạn không thể hoàn thành nhiệm vụ, bạn có thể bị thay thế bất cứ lúc nào.
If you cannot complete the task, you could be replaced at any time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây