ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
转换
zhuǎnhuàn
Chuyển đổi tiền/chứng khoán
Hán việt: chuyển hoán
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "转换" (zhuǎnhuàn) mang nghĩa "Chuyển đổi tiền/chứng khoán", kết hợp bởi 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 换 (huàn - hoán): "đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换).

Thành phần cấu tạo

转换
zhuǎnhuàn
Chuyển đổi tiền/chứng khoán
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyển đổi tiền/chứng khoán
Ví dụ (3)
huòbì货币zhuǎnhuàn转换xūyào需要chákàn查看huìlǜ汇率。
Chuyển đổi tiền tệ cần xem tỷ giá.
Currency conversion requires checking the exchange rate.
zhè这xiàng项zhuǎnhuàn转换huì会chǎnshēng产生shǒuxùfèi手续费。
Việc chuyển đổi này sẽ phát sinh phí thủ tục.
This conversion will incur a handling fee.
tóuzīzhě投资者shēnqǐng申请gǔpiào股票zhuǎnhuàn转换。
Nhà đầu tư xin chuyển đổi cổ phiếu.
The investor applied for stock conversion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây