ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可转换公司债券
kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
Trái phiếu chuyển đổi
Hán việt: khả chuyển hoán công tư trái khoán
—

Gợi nhớ

Từ "可转换公司债券" (kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn) mang nghĩa "Trái phiếu chuyển đổi", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 换 (huàn - hoán): "đổi" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý" + 债 (zhài - trái): "Nợ" + 券 (quàn - khoán): "Phiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司). • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债). • Chữ 券: Ngày xưa người ta lấy con dao (刀) cắt đôi cuộn thẻ gỗ (龹) để mỗi bên giữ một nửa làm tấm phiếu, tấm vé tin cậy (券).

Thành phần cấu tạo

可转换公司债券
kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
Trái phiếu chuyển đổi
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
券
quàn • khoán
Phiếu
龹
Chữ Quyển
Cuộn thẻ tre, văn tự (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao cắt khắc làm tin (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trái phiếu chuyển đổi
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析kě可zhuǎnhuàn转换gōngsī公司zhàiquàn债券。
Phòng tài vụ đang phân tích trái phiếu chuyển đổi.
The finance department is analyzing the convertible corporate bonds.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出kě可zhuǎnhuàn转换gōngsī公司zhàiquàn债券。
Trong báo cáo cần liệt kê trái phiếu chuyển đổi.
The convertible corporate bonds need to be listed in the report.
kě可zhuǎnhuàn转换gōngsī公司zhàiquàn债券xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Trái phiếu chuyển đổi cần quản lý xác nhận.
The convertible corporate bonds require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây