ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
债
zhài
Nợ
Hán việt: trái
ノ丨一一丨一丨フノ丶
10
笔
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债).

Thành phần cấu tạo

债
zhài
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nợ
Ví dụ (5)
qiàn欠zhài债huán还qián钱,tiānjīngdìyì天经地义。
Mắc nợ thì phải trả tiền, đó là lẽ đương nhiên.
Paying back one's debts is perfectly natural and justified.
tā他nǔlì努力gōngzuò工作shì是wèile为了zǎorì早日huán还qīng清zhàiwù债务。
Anh ấy nỗ lực làm việc là để sớm trả sạch nợ nần.
He works hard so that he can pay off his debts as soon as possible.
zhè这jiā家gōngsī公司yīnwèi因为fùzhài负债tàiduō太多ér而pòchǎn破产le了。
Công ty này vì gánh khoản nợ quá lớn nên đã phá sản.
The company went bankrupt because it had too much debt.
wǒ我qiàn欠tā他yí一gè个rénqíngzhài人情债,yǐhòu以后yídìng一定yào要bàodá报答。
Tôi nợ anh ấy một món nợ ân tình, sau này nhất định phải báo đáp.
I owe him a debt of gratitude, and I will definitely repay him someday.
fāxíng发行guózhài国债shì是zhèngfǔ政府chóují筹集zījīn资金de的yì一zhǒng种fāngshì方式。
Trái phiếu chính phủ (quốc trái) là một hình thức đầu tư tương đối an toàn.
Issuing government bonds is one way for the government to raise funds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây