债
ノ丨一一丨一丨フノ丶
10
笔
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债).
Thành phần cấu tạo
债
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nợ
Ví dụ (5)
欠债还钱,天经地义。
Mắc nợ thì phải trả tiền, đó là lẽ đương nhiên.
Paying back one's debts is perfectly natural and justified.
他努力工作是为了早日还清债务。
Anh ấy nỗ lực làm việc là để sớm trả sạch nợ nần.
He works hard so that he can pay off his debts as soon as possible.
这家公司因为负债太多而破产了。
Công ty này vì gánh khoản nợ quá lớn nên đã phá sản.
The company went bankrupt because it had too much debt.
我欠他一个人情债,以后一定要报答。
Tôi nợ anh ấy một món nợ ân tình, sau này nhất định phải báo đáp.
I owe him a debt of gratitude, and I will definitely repay him someday.
发行国债是政府筹集资金的一种方式。
Trái phiếu chính phủ (quốc trái) là một hình thức đầu tư tương đối an toàn.
Issuing government bonds is one way for the government to raise funds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây