ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摘
zhāi
hái, ngắt, bẻ (hoa quả), tháo, bỏ (kính, mũ, khẩu trang).
Hán việt: trích
一丨一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
14
HSK 4
—

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) ngắt lấy phần cuống quả chín (啇) trên cành cây mang về nghĩa là hái, nhặt (摘).

Thành phần cấu tạo

摘
zhāi
Hái, nhặt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
啇
Chữ Đích
Gốc cây, nền tảng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:hái, ngắt, bẻ (hoa quả), tháo, bỏ (kính, mũ, khẩu trang).
Ví dụ (5)
zhōumò周末wǒmen我们dǎsuan打算qù去guǒyuán果园zhāi摘píngguǒ苹果。
Cuối tuần chúng tôi định đi vườn cây ăn quả để hái táo.
We’re planning to go apple-picking at an orchard this weekend.
gōngyuán公园lǐ里de的huā花hěn很měi美,dànshì但是qǐng请búyào不要suíbiàn随便zhāi摘。
Hoa trong công viên rất đẹp, nhưng xin đừng tùy tiện ngắt.
The flowers in the park are beautiful, but please don't pick them.
tā他huídào回到jiā家,zhāixià摘下yǎnjìng眼镜,róu揉le了róu揉yǎnjing眼睛。
Anh ấy về đến nhà, tháo kính ra, dụi dụi mắt.
He got home, took off his glasses, and rubbed his eyes.
jìn进wū屋yǐhòu以后qǐng请bǎ把màozi帽子zhāi摘xiàlái下来。
Sau khi vào nhà xin hãy bỏ mũ xuống.
Please take off your hat after you come inside.
rúguǒ如果nǐ你xiǎngyào想要tiān天shàng上de的xīngxing星星,wǒ我yě也xiǎng想bànfǎ办法wèi为nǐ你zhāi摘。
Nếu em muốn ngôi sao trên trời, anh cũng sẽ nghĩ cách hái cho em (câu lãng mạn).
If you want the stars in the sky, I'll find a way to pluck them for you.
2
động từ (chọn lọc, rút ra)
Nghĩa:trích, chọn, lấy ra, cắt bỏ (chức vụ/bộ phận cơ thể).
Ví dụ (4)
wǒ我cóng从zhè这běn本xiǎoshuō小说lǐ里zhāi摘lù录le了yìxiē一些jīngcǎi精彩de的jùzi句子。
Tôi đã trích lục (chép lại) một vài câu đặc sắc từ cuốn tiểu thuyết này.
I excerpted some wonderful sentences from this novel.
jīngguònǔlì经过努力,zhè这gè个pínkùn贫困xiàn县zhōngyú终于zhāidiào摘掉le了“pínkùn贫困”de的màozi帽子。
Qua nỗ lực, huyện nghèo này cuối cùng cũng đã cắt bỏ (tháo bỏ) được cái mũ 'nghèo đói'.
After much effort, this impoverished county finally shook off the label of poverty.
yīnwèi因为shēngbìng生病,yīshēng医生jiànyì建议tā他zhāi摘chú除biǎntáotǐ扁桃体。
Vì bị bệnh, bác sĩ khuyên anh ấy cắt bỏ amidan.
Because of his illness, the doctor recommended that he have his tonsils removed.
wǒmen我们yào要zhāi摘zhòngdiǎn重点fùxí复习,búyào不要méimáo眉毛húzi胡子yì一bǎ把zhuā抓。
Chúng ta phải chọn lọc trọng điểm để ôn tập, đừng có cái gì cũng ôm đồm (nắm cả lông mày lẫn râu).
We should focus on the key points when reviewing instead of trying to cover everything all at once.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây