斋
丶一ノ丶一ノ丨フ丨丨
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái hiên thanh tịnh trang nhã (文), người học trò ngồi tĩnh tâm giữ mình nghiêm cẩn (而) trong căn phòng học và ăn chay (斋).
Thành phần cấu tạo
斋
bữa ăn chay, phòng học
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (phía trên)
而
Bộ Nhi
Râu, mà/nhưng (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bữa ăn chay, phòng học
Ví dụ (5)
奶奶每个月初一都会吃斋。
Bà nội đều ăn chay vào ngày mùng một mỗi tháng.
Grandma eats a vegetarian diet on the first day of every lunar month.
这是他平时看书写字的书斋。
Đây là thư phòng (phòng học) nơi anh ấy thường hay đọc sách viết chữ.
This is the study where he usually reads and writes.
寺庙里的斋饭非常清淡。
Bữa ăn chay trong chùa rất thanh đạm.
The vegetarian food at the temple is very light.
他在自己的书斋里挂了一幅水墨画。
Anh ấy đã treo một bức tranh thủy mặc trong phòng học của mình.
He hung an ink-wash painting in his study.
这位老先生一辈子吃斋念佛。
Vị lão tiên sinh này cả đời ăn chay niệm phật.
This old gentleman has spent his whole life eating vegetarian and chanting Buddhist scriptures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây