宅
丶丶フノ一フ
6
个, 座, 栋
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, con người tìm thấy nơi nương tựa gửi gắm (乇) cuộc sống bình yên qua năm tháng là ngôi nhà, gia trạch (宅).
Thành phần cấu tạo
宅
nhà cửa, chỗ ở
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
乇
Thác
Gửi / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà cửa, chỗ ở
Ví dụ (5)
这片区域有很多高级住宅。
Khu vực này có rất nhiều khu nhà ở cao cấp.
There are many upscale residential homes in this area.
周末我通常喜欢宅在家里。
Cuối tuần tôi thường thích ở lì trong nhà.
I usually like to stay at home on weekends.
他买了一栋带游泳池的豪宅。
Anh ấy đã mua một căn biệt thự sang trọng có hồ bơi.
He bought a luxury house with a swimming pool.
未经允许,不得擅自进入私宅。
Không được tự ý vào nhà riêng khi chưa được phép.
No one may enter a private residence without permission.
哥哥是个很宅的人,很少出门交际。
Anh trai là một người rất thích ở nhà, hiếm khi ra ngoài giao tiếp.
My older brother is a real homebody and rarely goes out to socialize.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây