ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
住宅保险
zhùzhái bǎoxiǎn
Bảo hiểm nhà ở
Hán việt: trú trạch bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "住宅保险" (zhùzhái bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm nhà ở", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 宅 (zhái - trạch): "nhà cửa" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 宅: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, con người tìm thấy nơi nương tựa gửi gắm (乇) cuộc sống bình yên qua năm tháng là ngôi nhà, gia trạch (宅). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

住宅保险
zhùzhái bǎoxiǎn
Bảo hiểm nhà ở
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
宅
zhái • trạch
nhà cửa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
乇
Thác
Gửi / âm đọc (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm nhà ở
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明zhùzhái住宅bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm nhà ở.
The agent is explaining homeowners insurance.
zhùzhái住宅bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm nhà ở sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Homeowners insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了zhùzhái住宅bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm nhà ở.
Homeowners insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây