ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
居住区
jūzhùqū
Khu dân cư
Hán việt: cư trú khu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "居住区" (jūzhùqū) mang nghĩa "Khu dân cư", kết hợp bởi 居 (jū - cư): "Cư trú" + 住 (zhù - trú): "ở" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居). • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

居住区
jūzhùqū
Khu dân cư
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khu dân cư
Ví dụ (3)
zhè这gè个jūzhùqū居住区hěn很ānjìng安静。
Khu dân cư này rất yên tĩnh.
This residential area is very quiet.
jūzhùqū居住区fùjìn附近yǒu有xuéxiào学校hé和gōngyuán公园。
Gần khu dân cư có trường học và công viên.
There are schools and parks near the residential area.
huòchē货车wǎnshang晚上bù不néng能jìnrù进入jūzhùqū居住区。
Xe tải không được vào khu dân cư vào buổi tối.
Trucks are not allowed to enter the residential area at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây