休息区
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Một khu vực (区 - khu: bộ Phương 匚) trên đường cao tốc nơi người lái xe (亻) có thể tựa vào bóng cây (木 -> 休 - hưu) để điều hòa nhịp thở và trái tim (自, 心 -> 息 - tức) chính là "khu nghỉ, trạm nghỉ" (休息区).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 休息区
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khu nghỉ, trạm nghỉ
Ví dụ (3)
高速路旁有一个休息区。
Bên đường cao tốc có một khu nghỉ.
There is a rest area beside the highway.
司机在休息区停下来喝水。
Tài xế dừng ở trạm nghỉ để uống nước.
The driver stopped at the rest area to drink some water.
休息区里有厕所和商店。
Trong khu nghỉ có nhà vệ sinh và cửa hàng.
There are restrooms and shops in the rest area.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây