ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
休息区
xiūxíqū
Khu nghỉ, trạm nghỉ
Hán việt: hưu tức khu
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Một khu vực (区 - khu: bộ Phương 匚) trên đường cao tốc nơi người lái xe (亻) có thể tựa vào bóng cây (木 -> 休 - hưu) để điều hòa nhịp thở và trái tim (自, 心 -> 息 - tức) chính là "khu nghỉ, trạm nghỉ" (休息区).

Thành phần cấu tạo

休息区
xiūxíqū
Khu nghỉ, trạm nghỉ
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khu nghỉ, trạm nghỉ
Ví dụ (3)
gāosù高速lùpáng路旁yǒu有yí一gè个xiūxīqū休息区。
Bên đường cao tốc có một khu nghỉ.
There is a rest area beside the highway.
sījī司机zài在xiūxīqū休息区tíngxià停下lái来hēshuǐ喝水。
Tài xế dừng ở trạm nghỉ để uống nước.
The driver stopped at the rest area to drink some water.
xiūxīqū休息区lǐ里yǒu有cèsuǒ厕所hé和shāngdiàn商店。
Trong khu nghỉ có nhà vệ sinh và cửa hàng.
There are restrooms and shops in the rest area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây