ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小禁区
xiǎojìnqū
Vòng cấm nhỏ, khu cầu môn
Hán việt: tiểu cấm khu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "小禁区" (xiǎojìnqū) nghĩa là "Vòng cấm nhỏ, khu cầu môn", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 禁 (jìn / jīn): cấm đoán + 区 (qū): khu.

Thành phần cấu tạo

小禁区
xiǎojìnqū
Vòng cấm nhỏ, khu cầu môn
小
林
示
匚
乂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòng cấm nhỏ, khu cầu môn
Ví dụ (3)
shǒuményuán守门员zài在xiǎojìnqū小禁区lǐ里chū出jī击。
Thủ môn lao ra trong vòng cấm nhỏ.
The goalkeeper came out in the six-yard box.
xiǎojìnqū小禁区lǐ里fāshēng发生le了hùnluàn混乱。
Trong vòng cấm nhỏ xảy ra cảnh hỗn loạn.
There was a scramble inside the six-yard box.
jiǎoqiú角球kāi开dào到xiǎojìnqū小禁区fùjìn附近。
Quả phạt góc được đưa đến gần vòng cấm nhỏ.
The corner kick was delivered near the six-yard box.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây