小区
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Một phạm vi thu nhỏ vừa vặn (小: tiểu - nhỏ) được quy hoạch gọn gàng trong đường khung địa giới (匚) với các lối đi đan chéo (乂) (区: khu - khu vực) dành cho các hộ gia đình sinh sống chính là "khu dân cư, khu chung cư" (小区).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 小区
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khu dân cư, khu chung cư, tiểu khu (thường là khu vực khép kín có bảo vệ, khuôn viên).
Ví dụ (5)
我就住在这个小区。
Tôi sống ngay ở khu dân cư này.
I live in this residential community.
我们小区的环境非常优美。
Môi trường trong khu dân cư của chúng tôi rất đẹp.
The environment in our residential community is very pleasant.
进出小区需要刷门禁卡。
Ra vào khu dân cư cần phải quẹt thẻ từ.
You need to swipe an access card to enter or leave the residential community.
这个小区的物业管理做得很好。
Ban quản lý (dịch vụ tiện ích) của khu này làm việc rất tốt.
The property management in this residential community is excellent.
这是新建的高档小区。
Đây là khu dân cư cao cấp mới xây.
This is a newly built upscale residential community.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây