ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
区
qū
khu, vùng, quận (đơn vị hành chính), khu vực.
Hán việt: khu
一ノ丶フ
4
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

区
qū
khu, quận, vùng, phạm vi
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu, vùng, quận (đơn vị hành chính), khu vực.
Ví dụ (5)
wǒ我jiù就zhù住zài在zhè这gè个xiǎoqū小区。
Tôi sống ngay ở khu dân cư (tiểu khu) này.
I live in this residential community.
hǎidiànqū海淀区shì是běijīng北京de的yí一gè个qū区。
Quận Hải Điện là một quận của Bắc Kinh.
Haidian District is a district of Beijing.
zhèlǐ这里shì是xīyānqū吸烟区ma吗?
Ở đây là khu vực hút thuốc phải không?
Is this a smoking area?
wèile为了ānquán安全,qǐng请yuǎnlí远离wēixiǎn危险qū区。
Vì an toàn, xin hãy tránh xa khu vực nguy hiểm.
For your safety, please stay away from the danger zone.
zhè这gè个fēngjǐng风景qū区měitiān每天dōu都yǒu有hěn很duō多yóukè游客。
Khu danh lam thắng cảnh này ngày nào cũng có rất nhiều du khách.
This scenic area has many tourists every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây