区
一ノ丶フ
4
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).
Thành phần cấu tạo
区
khu, quận, vùng, phạm vi
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khu, vùng, quận (đơn vị hành chính), khu vực.
Ví dụ (5)
我就住在这个小区。
Tôi sống ngay ở khu dân cư (tiểu khu) này.
I live in this residential community.
海淀区是北京的一个区。
Quận Hải Điện là một quận của Bắc Kinh.
Haidian District is a district of Beijing.
这里是吸烟区吗?
Ở đây là khu vực hút thuốc phải không?
Is this a smoking area?
为了安全,请远离危险区。
Vì an toàn, xin hãy tránh xa khu vực nguy hiểm.
For your safety, please stay away from the danger zone.
这个风景区每天都有很多游客。
Khu danh lam thắng cảnh này ngày nào cũng có rất nhiều du khách.
This scenic area has many tourists every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây