渠
丶丶一一フ一フ一丨ノ丶
11
条
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khơi dòng nước lớn (洰) dẫn dọc theo những kè gỗ (木) thẳng tắp để đưa nước tưới tiêu vào ruộng đồng là đào kênh, mương (渠).
Thành phần cấu tạo
渠
kênh, mương; hắn/nó trong phương ngữ
洰
Chữ Cự
Mương nước (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / đại từ
Nghĩa:kênh, mương; hắn/nó trong phương ngữ
Ví dụ (3)
村外有一条水渠。
Ngoài làng có một con mương nước.
There is a canal outside the village.
工人正在修渠道。
Công nhân đang sửa kênh mương.
The workers are repairing the irrigation channel.
工人们在农田旁边挖了一条长长的灌溉水渠。
Các công nhân đã đào một con mương tưới tiêu dài bên cạnh cánh đồng.
The workers dug a long irrigation canal beside the farmland.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây