躯
ノ丨フ一一一ノ一ノ丶フ
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từng bộ phận trên cơ thể (身) phân chia thành các vùng (区) rõ rệt, hợp lại thành vóc dáng thân thể con người (躯).
Thành phần cấu tạo
躯
thân thể, thân mình
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thân thể, thân mình
Ví dụ (5)
他高大的身躯挡住了光线。
Thân hình cao lớn của anh ấy đã che mất ánh sáng.
His tall body blocked the light.
虽然他的躯体已经老去,但精神依然年轻。
Mặc dù thân thể của ông ấy đã già đi, nhưng tinh thần vẫn còn trẻ.
Although his body has grown old, his spirit remains young.
许多英雄为保卫国家而为国捐躯。
Nhiều vị anh hùng đã hy sinh thân mình để bảo vệ tổ quốc.
Many heroes sacrificed their lives for their country.
失去灵魂的肉体只是一具空空的躯壳。
Thể xác mất đi linh hồn chỉ là một cái xác không hồn (cái vỏ rỗng).
A body without a soul is nothing but an empty shell.
她拖着虚弱的病躯继续工作。
Cô ấy kéo lê thân thể ốm yếu để tiếp tục làm việc.
She dragged her weakened, sick body on and kept working.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây