ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
躯
qū
thân thể, thân mình
Hán việt: khu
ノ丨フ一一一ノ一ノ丶フ
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từng bộ phận trên cơ thể (身) phân chia thành các vùng (区) rõ rệt, hợp lại thành vóc dáng thân thể con người (躯).

Thành phần cấu tạo

躯
qū
thân thể, thân mình
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thân thể, thân mình
Ví dụ (5)
tā他gāodà高大de的shēnqū身躯dǎngzhù挡住le了guāngxiàn光线。
Thân hình cao lớn của anh ấy đã che mất ánh sáng.
His tall body blocked the light.
suīrán虽然tā他de的qū躯tǐ体yǐjīng已经lǎo老qù去,dàn但jīngshén精神yīrán依然niánqīng年轻。
Mặc dù thân thể của ông ấy đã già đi, nhưng tinh thần vẫn còn trẻ.
Although his body has grown old, his spirit remains young.
xǔduō许多yīngxióng英雄wèi为bǎowèi保卫guójiā国家ér而wèiguójuānqū为国捐躯。
Nhiều vị anh hùng đã hy sinh thân mình để bảo vệ tổ quốc.
Many heroes sacrificed their lives for their country.
shīqù失去línghún灵魂de的ròutǐ肉体zhǐshì只是yí一jù具kōngkōng空空de的qū躯ké壳。
Thể xác mất đi linh hồn chỉ là một cái xác không hồn (cái vỏ rỗng).
A body without a soul is nothing but an empty shell.
tā她tuō拖zhe着xūruò虚弱de的bìng病qū躯jìxù继续gōngzuò工作。
Cô ấy kéo lê thân thể ốm yếu để tiếp tục làm việc.
She dragged her weakened, sick body on and kept working.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây