驱
フフ一一ノ丶フ
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Cưỡi ngựa (马) xua đuổi ra khỏi khu (区) vực, đuổi đi không cho ở lại, xua đuổi 驱.
Thành phần cấu tạo
驱
đuổi, xua đuổi
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đuổi, xua đuổi
Ví dụ (5)
农民用稻草人驱赶鸟儿。
Nông dân dùng bù nhìn rơm để xua đuổi chim chóc.
Farmers use scarecrows to drive birds away.
警察驱逐了闹事者。
Cảnh sát đã xua đuổi những kẻ gây rối.
The police drove away the troublemakers.
阳光驱散了晨雾。
Ánh nắng mặt trời đã xua tan (xua đuổi) sương mù buổi sáng.
The sunlight dispersed the morning fog.
这种植物有驱蚊的作用。
Loại thực vật này có tác dụng xua đuổi muỗi.
This plant has mosquito-repelling properties.
古人认为放鞭炮可以驱邪。
Người xưa cho rằng đốt pháo có thể xua đuổi tà ma.
People in ancient times believed that setting off firecrackers could ward off evil spirits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây