ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
硬件驱动
yìngjiàn qūdòng
Trình điều khiển phần cứng / Driver
Hán việt: ngạnh kiện khu động
—

Gợi nhớ

Từ "硬件驱动" (yìngjiàn qūdòng) mang nghĩa "Trình điều khiển phần cứng / Driver", kết hợp bởi 硬 (yìng - ngạnh): "cứng" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 驱 (qū - khu): "đuổi" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 硬: Tảng đá núi (石) trải qua nắng mưa lại càng thêm (更) rắn chắc, biểu thị tính chất kiên cố và cứng rắn (硬). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 驱: Cưỡi ngựa (马) xua đuổi ra khỏi khu (区) vực, đuổi đi không cho ở lại, xua đuổi 驱. • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

硬件驱动
yìngjiàn qūdòng
Trình điều khiển phần cứng / Driver
硬
yìng • ngạnh
cứng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
驱
qū • khu
đuổi
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trình điều khiển phần cứng / Driver
Ví dụ (3)
xiǎnkǎ显卡ānzhuāng安装le了zuìxīn最新de的yìngjiàn硬件qūdòng驱动hòu后,zài在yùnxíng运行dàxíng大型 3d3D yóuxì游戏shí时de的zhēn帧shù数xiǎnzhù显著tígāo提高。
Card đồ họa sau khi cài đặt driver phần cứng mới nhất đã cải thiện rõ rệt tốc độ khung hình (FPS) khi chạy các game 3D lớn.
After installing the latest hardware drivers on the graphics card, frame rates in large 3D games improved significantly.
rúguǒ如果méiyǒu没有pǐpèi匹配de的yìngjiàn硬件qūdòng驱动,cāozuòxìtǒng操作系统jiāng将wúfǎ无法shíbié识别xīn新liánjiē连接de的dǎyìnjī打印机。
Nếu không có driver phần cứng phù hợp, hệ điều hành sẽ không thể nhận diện được máy in mới kết nối.
Without a matching hardware driver, the operating system will not be able to recognize the newly connected printer.
rúguǒ如果jìsuànjī计算机de的yìngjiàn硬件qūdòng驱动sǔnhuài损坏,wǎngwǎng往往huì会dǎozhì导致wǎngkǎ网卡huò或shēngkǎ声卡wúfǎ无法zhèngcháng正常gōngzuò工作。
Nếu trình điều khiển phần cứng của máy tính bị hỏng, thường sẽ khiến card mạng hoặc card âm thanh không thể hoạt động bình thường.
If a computer's hardware drivers are corrupted, the network card or sound card will often fail to work properly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây