ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文件
wénjiàn
văn kiện, tài liệu, hồ sơ, tệp tin (dùng cho cả giấy tờ vật lý và tệp tin máy tính).
Hán việt: văn kiện
份, 分
HSK 3/4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "文件" (wénjiàn) mang nghĩa "Hồ sơ, tài liệu", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

文件
wénjiàn
Hồ sơ, tài liệu
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:văn kiện, tài liệu, hồ sơ, tệp tin (dùng cho cả giấy tờ vật lý và tệp tin máy tính).
Ví dụ (5)
qǐng请nǐ你bǎ把zhuōzi桌子shàng上de的nà那fèn份wénjiàn文件dìgěi递给wǒ我。
Làm ơn đưa giúp tôi tập tài liệu ở trên bàn kia.
Please hand me the document on the table.
wǒ我gāngcái刚才bù不xiǎoxīn小心bǎ把diànnǎo电脑lǐ里de的zhòngyào重要wénjiàn文件shānchú删除le了。
Vừa nãy tôi vô ý xóa mất tệp tin quan trọng trong máy tính rồi.
I accidentally deleted the important files on my computer just now.
wǒmen我们xūyào需要zǐxì仔细yuèdú阅读zhè这fèn份guānyú关于gōngsī公司fāzhǎn发展de的guānfāng官方wénjiàn文件。
Chúng ta cần đọc kỹ văn kiện chính thức về sự phát triển của công ty này.
We need to carefully read this official document about the company's development.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些wénjiàn文件ànzhào按照rìqī日期shùnxù顺序jìnxíng进行guīdàng归档。
Làm ơn hãy lưu trữ các hồ sơ này theo thứ tự ngày tháng.
Please file these documents in chronological order.
zhè这gè个wénjiàn文件tài太dà大,wúfǎ无法tōngguò通过yóujiàn邮件fāsòng发送。
Tệp tin này quá lớn, không thể gửi qua email được.
This file is too large to be sent by email.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây