ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扫描文件
Sǎomiáo wénjiàn
Quét tài liệu
Hán việt: tảo miêu văn kiện
—

Gợi nhớ

Từ "扫描文件" (Sǎomiáo wénjiàn) mang nghĩa "Quét tài liệu", kết hợp bởi 扫 (sǎo - tảo): "Quét" + 描 (miáo - miêu): "Miêu tả" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扫: Đưa bàn tay (扌) cầm chắc cán chổi (彐) đưa qua đưa lại làm sạch hết bụi bẩn trên sàn nhà, đó là hành động quét dọn (扫). • Chữ 描: Đôi bàn tay khéo léo (扌) phác họa từng đường nét của mầm cây non (苗) trên giấy để miêu tả và vẽ lại (描). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

扫描文件
Sǎomiáo wénjiàn
Quét tài liệu
扫
sǎo • tảo
Quét
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Đầu chổi quét bụi (bên phải)
描
miáo • miêu
Miêu tả
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quét tài liệu
Ví dụ (2)
qǐng请bāng帮wǒ我sǎomiáo扫描wénjiàn文件bìngfā并发dào到wǒ我de的diànzi电子yóuxiāng邮箱。
Xin giúp tôi quét tài liệu và gửi vào hộp thư điện tử của tôi.
Please help me scan the document and send it to my email.
sǎomiáo扫描wénjiàn文件de的shíhou时候,yào要zhùyì注意tiáozhěng调整qīngxīdù清晰度。
Khi quét tài liệu, cần chú ý điều chỉnh độ rõ nét.
When scanning a document, pay attention to adjusting the resolution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây