扫
一丨一フ一一
6
打
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) cầm chắc cán chổi (彐) đưa qua đưa lại làm sạch hết bụi bẩn trên sàn nhà, đó là hành động quét dọn (扫).
Thành phần cấu tạo
扫
Quét
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Đầu chổi quét bụi (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Quét
Ví dụ (5)
请把房间扫一下。
Vui lòng quét phòng một chút.
Please sweep the room.
你可以扫这个二维码付款。
Bạn có thể quét mã QR này để thanh toán.
You can scan this QR code to pay.
我们周末要打扫房子。
Cuối tuần chúng tôi phải quét dọn nhà cửa.
We're going to clean the house this weekend.
他用眼睛扫了大家一遍。
Anh ấy đưa mắt quét nhìn mọi người một lượt.
He swept his eyes over everyone.
下雨真让人扫兴。
Trời mưa thật làm người ta mất hứng.
Rain really puts a damper on things.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây