搔
一丨一フ丶丶丨フ一丨一丶
12
—
Gợi nhớ
Khi bị bọ chét (蚤) cắn ngứa ngáy, bàn tay (扌) liền đưa lên gãi sột soạt, cào (搔).
Thành phần cấu tạo
搔
cào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
蚤
Chữ 蚤 (zǎo)
bọ chét (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:cào
Ví dụ (3)
他有些不好意思地搔了搔头。
Anh ấy hơi ngượng ngùng gãi gãi đầu.
He scratched his head somewhat sheepishly.
皮肤过敏时千万不要用力去搔。
Khi da bị dị ứng vạn lần đừng dùng lực gãi.
When your skin is having an allergic reaction, never scratch it hard.
小狗躺在地上,等着主人给它搔痒。
Con chó con nằm trên đất, đợi chủ nhân gãi ngứa cho nó.
The puppy lay on the ground, waiting for its owner to scratch its itch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây