ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搔
sāo
cào
Hán việt: tao
一丨一フ丶丶丨フ一丨一丶
12
—

Gợi nhớ

Khi bị bọ chét (蚤) cắn ngứa ngáy, bàn tay (扌) liền đưa lên gãi sột soạt, cào (搔).

Thành phần cấu tạo

搔
sāo
cào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
蚤
Chữ 蚤 (zǎo)
bọ chét (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cào
Ví dụ (3)
tā他yǒuxiē有些bùhǎoyìsi不好意思de地sāo搔le了sāotóu搔头。
Anh ấy hơi ngượng ngùng gãi gãi đầu.
He scratched his head somewhat sheepishly.
pífū皮肤guòmǐn过敏shí时qiānwàn千万búyào不要yònglì用力qù去sāo搔。
Khi da bị dị ứng vạn lần đừng dùng lực gãi.
When your skin is having an allergic reaction, never scratch it hard.
xiǎogǒu小狗tǎng躺zài在dì地shàng上,děng等zhe着zhǔrén主人gěi给tā它sāoyǎng搔痒。
Con chó con nằm trên đất, đợi chủ nhân gãi ngứa cho nó.
The puppy lay on the ground, waiting for its owner to scratch its itch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây