ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嫂
sǎo
chị dâu
Hán việt: tẩu
フノ一ノ丨一フ一一丨フ丶
12
个, 位
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) lớn tuổi và đáng kính như bậc trưởng bối trong nhà (叟) chính là người chị dâu hiền thảo (嫂).

Thành phần cấu tạo

嫂
sǎo
chị dâu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chị dâu
Ví dụ (3)
wǒ我sǎozi嫂子zuòfàn做饭hěn很hǎochī好吃。
Chị dâu tôi nấu ăn rất ngon.
My sister-in-law cooks delicious food.
dàsǎo大嫂jīntiān今天huíjiā回家le了。
Chị dâu cả hôm nay về nhà.
My eldest sister-in-law went home today.
tā他jiào叫tā她yì一shēng声sǎo嫂。
Anh ấy gọi cô ấy một tiếng chị dâu.
He addressed her as sister-in-law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây