骚
フフ一フ丶丶丨フ一丨一丶
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Con ngựa (马) bị lũ bọ chét (蚤) cắn ngứa ngáy khắp mình nên cứ nhảy dựng lên bất an, làm náo loạn và quấy rối, làm phiền (骚).
Thành phần cấu tạo
骚
quấy rối, làm phiền
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
蚤
Chữ 蚤 (zǎo)
bọ chét (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quấy rối, làm phiền
Ví dụ (3)
不要骚扰别人。
Đừng quấy rối người khác.
Do not harass others.
电话一直骚扰他。
Điện thoại cứ làm phiền anh ấy.
Phone calls kept harassing him.
这件事引起骚动。
Việc này gây ra sự xôn xao.
This matter caused a commotion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây