ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骚乱保险
sāoluàn bǎoxiǎn
Bảo hiểm bạo loạn
Hán việt: tao loạn bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "骚乱保险" (sāoluàn bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm bạo loạn", kết hợp bởi 骚 (sāo - tao): "quấy rối" + 乱 (luàn - loạn): "lộn xộn" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骚: Con ngựa (马) bị lũ bọ chét (蚤) cắn ngứa ngáy khắp mình nên cứ nhảy dựng lên bất an, làm náo loạn và quấy rối, làm phiền (骚). • Chữ 乱: Cái lưỡi (舌) nói năng rối rắm như cuộn tơ vướng vào chiếc móc cong (乚) không sao gỡ ra được tạo nên cảnh hỗn loạn, lộn xộn (乱). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

骚乱保险
sāoluàn bǎoxiǎn
Bảo hiểm bạo loạn
骚
sāo • tao
quấy rối
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
蚤
Chữ 蚤 (zǎo)
bọ chét (bên phải)
乱
luàn • loạn
lộn xộn
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi, sợi tơ rối (nằm bên trái)
乚
Nét cong
Nét uốn lượn (nằm bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm bạo loạn
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明sāoluàn骚乱bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm bạo loạn.
The agent is explaining riot insurance.
sāoluàn骚乱bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm bạo loạn sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Riot insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了sāoluàn骚乱bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm bạo loạn.
Riot insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây