骚乱保险
—
Gợi nhớ
Từ "骚乱保险" (sāoluàn bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm bạo loạn", kết hợp bởi 骚 (sāo - tao): "quấy rối" + 乱 (luàn - loạn): "lộn xộn" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骚: Con ngựa (马) bị lũ bọ chét (蚤) cắn ngứa ngáy khắp mình nên cứ nhảy dựng lên bất an, làm náo loạn và quấy rối, làm phiền (骚). • Chữ 乱: Cái lưỡi (舌) nói năng rối rắm như cuộn tơ vướng vào chiếc móc cong (乚) không sao gỡ ra được tạo nên cảnh hỗn loạn, lộn xộn (乱). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).
Thành phần cấu tạo
骚乱保险
Bảo hiểm bạo loạn
骚
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
蚤
Chữ 蚤 (zǎo)
bọ chét (bên phải)
乱
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi, sợi tơ rối (nằm bên trái)
乚
Nét cong
Nét uốn lượn (nằm bên phải)
保
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 骚乱保险
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm bạo loạn
Ví dụ (3)
业务员正在说明骚乱保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm bạo loạn.
The agent is explaining riot insurance.
骚乱保险会影响保险责任。
Bảo hiểm bạo loạn sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Riot insurance will affect insurance liability.
报告里单独列出了骚乱保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm bạo loạn.
Riot insurance was listed separately in the report.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây