医疗保险
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "医疗保险" (yīliáo bǎoxiǎn) nghĩa là "Bảo hiểm y tế", ghép bởi: 医 (yī): Bác sĩ + 疗 (liáo): Điều trị + 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm.
Thành phần cấu tạo
医疗保险
Bảo hiểm y tế
匚
矢
疒
了
亻
呆
Hình ảnh:

Phân tích từ 医疗保险
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm y tế
Ví dụ (3)
医疗保险可以支付部分费用。
Bảo hiểm y tế có thể chi trả một phần chi phí.
Health insurance can cover part of the cost.
他每年都购买医疗保险。
Anh ấy mua bảo hiểm y tế mỗi năm.
He buys health insurance every year.
医院需要查看你的医疗保险卡。
Bệnh viện cần xem thẻ bảo hiểm y tế của bạn.
The hospital needs to check your health insurance card.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây