ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五险包含医疗保险
wǔ xiǎn bāohán yīliáo bǎoxiǎn
năm loại bảo hiểm gồm bảo hiểm y tế
Hán việt: ngũ hiểm bao hàm y liệu bảo hiểm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "五险包含医疗保险" (wǔ xiǎn bāohán yīliáo bǎoxiǎn) mang nghĩa "năm loại bảo hiểm gồm bảo hiểm y tế", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 包 (bāo - bao): "Gói" + 含 (hán - hàm): "Chứa đựng" + 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 含: Từ giây phút hiện tại (今), cái miệng (口) vẫn ngậm chặt viên ngọc quý bên trong mà không nói ra, biểu thị sự bao hàm, chứa đựng (含). • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

五险包含医疗保险
wǔ xiǎn bāohán yīliáo bǎoxiǎn
năm loại bảo hiểm gồm bảo hiểm y tế
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
含
hán • hàm
Chứa đựng
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:năm loại bảo hiểm gồm bảo hiểm y tế
Ví dụ (5)
gōngsī公司tígōng提供wǔ五xiǎn险yì一jīn金,qízhōng其中wǔ五xiǎn险bāohán包含yīliáo医疗bǎoxiǎn保险。
Công ty cung cấp ngũ hiểm nhất kim, trong đó năm bảo hiểm bao gồm bảo hiểm y tế.
The company provides the five social insurances and one housing fund, and the five social insurances include medical insurance.
nǐ你xūyào需要zhīdào知道,wǔ五xiǎn险bāohán包含yīliáo医疗bǎoxiǎn保险hé和shīyè失业bǎoxiǎn保险。
Bạn cần biết rằng, năm bảo hiểm bao gồm bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp.
You need to know that the five social insurances include medical insurance and unemployment insurance.
dàjiā大家dōu都zhīdào知道,wǔ五xiǎn险bāohán包含yīliáo医疗bǎoxiǎn保险,zhè这duì对yuángōng员工hěn很zhòngyào重要。
Mọi người đều biết năm bảo hiểm bao gồm bảo hiểm y tế, điều này rất quan trọng đối với nhân viên.
Everyone knows that the five social insurances include medical insurance, which is very important for employees.
miànshì面试shí时,rénshìbù人事部míngquè明确shuōmíng说明le了wǔ五xiǎn险bāohán包含yīliáo医疗bǎoxiǎn保险。
Khi phỏng vấn, phòng nhân sự đã nói rõ rằng năm bảo hiểm bao gồm bảo hiểm y tế.
During the interview, the HR department clearly stated that the five social insurances include medical insurance.
bié别dānxīn担心kànbìng看病fèiyòng费用,yīnwèi因为wǔ五xiǎn险bāohán包含yīliáo医疗bǎoxiǎn保险。
Đừng lo lắng về chi phí khám bệnh, vì năm bảo hiểm bao gồm bảo hiểm y tế.
Don't worry about medical expenses, because the five social insurances include medical insurance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây