疗
丶一ノ丶一フ丨
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗).
Thành phần cấu tạo
疗
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Điều trị
Ví dụ (5)
这种病需要长期治疗。
Căn bệnh này cần được điều trị lâu dài.
This illness requires long-term treatment.
这个新药的疗效很好。
Hiệu quả điều trị của loại thuốc mới này rất tốt.
This new medicine is very effective.
这里的医疗条件非常先进。
Điều kiện y tế ở đây rất tiên tiến.
The medical facilities here are very advanced.
他刚刚完成了一个疗程。
Anh ấy vừa hoàn thành xong một liệu trình điều trị.
He has just completed a course of treatment.
医生建议她做一些理疗。
Bác sĩ khuyên cô ấy nên làm một số vật lý trị liệu.
The doctor advised her to undergo some physical therapy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây