ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疗
liáo
Điều trị
Hán việt: liệu
丶一ノ丶一フ丨
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗).

Thành phần cấu tạo

疗
liáo
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Điều trị
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种bìng病xūyào需要chángqī长期zhìliáo治疗。
Căn bệnh này cần được điều trị lâu dài.
This illness requires long-term treatment.
zhè这gè个xīnyào新药de的liáoxiào疗效hěn很hǎo好。
Hiệu quả điều trị của loại thuốc mới này rất tốt.
This new medicine is very effective.
zhèlǐ这里de的yīliáo医疗tiáojiàn条件fēicháng非常xiānjìn先进。
Điều kiện y tế ở đây rất tiên tiến.
The medical facilities here are very advanced.
tā他gānggāng刚刚wánchéng完成le了yí一gè个liáochéng疗程。
Anh ấy vừa hoàn thành xong một liệu trình điều trị.
He has just completed a course of treatment.
yīshēng医生jiànyì建议tā她zuò做yìxiē一些lǐ理liáo疗。
Bác sĩ khuyên cô ấy nên làm một số vật lý trị liệu.
The doctor advised her to undergo some physical therapy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây