ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疗程
liáochéng
Liệu trình điều trị
Hán việt: liệu trình
—

Gợi nhớ

Từ "疗程" (liáochéng) mang nghĩa "Liệu trình điều trị", kết hợp bởi 疗 (liáo - liệu): "Điều trị" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

疗程
liáochéng
Liệu trình điều trị
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Liệu trình điều trị
Ví dụ (3)
fúyòng服用zhè这zhǒng种kàngshēngsù抗生素bìxū必须wánchéng完成zhěnggè整个liáochéng疗程,bù不néng能suíyì随意tíngyào停药。
Uống loại kháng sinh này bắt buộc phải hoàn thành cả liệu trình điều trị, không được tự ý ngưng thuốc.
You must complete the whole course of this antibiotic and cannot stop taking it at will.
yīshēng医生shuō说zhè这míng名huànzhě患者zhìshǎo至少xūyào需要jiēshòu接受sān三gè个liáochéng疗程de的huàliáo化疗。
Bác sĩ nói bệnh nhân này cần tiếp nhận ít nhất ba liệu trình hóa trị.
The doctor said that this patient needs to undergo at least three courses of chemotherapy.
jīngguò经过yí一gè个liáochéng疗程de的zhōngyào中药tiáolǐ调理,tā他de的wèitòng胃痛míngxiǎn明显jiǎnqīng减轻le了。
Sau một liệu trình điều hòa bằng thuốc Đông y, chứng đau dạ dày của anh ấy đã giảm rõ rệt.
After one course of traditional Chinese medicine treatment, his stomachache eased significantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây