ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旅程
lǚchéng
Hành trình
Hán việt: lữ trình
场
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi đoàn người rời quê hương đi du ngoạn bốn phương (旅 - lữ: dưới ngọn cờ Phương 方) và trải qua từng chặng đường được đo đếm rõ ràng (程 - trình: đong đếm 呈 từng bó lúa 禾 như từng dặm đường), toàn bộ chuyến đi ấy gọi là "hành trình" (旅程).

Thành phần cấu tạo

旅程
lǚchéng
Hành trình
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hành trình
Ví dụ (3)
zhè这cì次lǚchéng旅程hěn很cháng长。
Hành trình lần này rất dài.
This journey is very long.
tāmen他们kāishǐ开始le了xīn新de的lǚchéng旅程。
Họ bắt đầu một hành trình mới.
They embarked on a new journey.
lǚchéng旅程zhōng中wǒmen我们jīngguò经过le了hěn很duō多chéngshì城市。
Trong hành trình chúng tôi đi qua nhiều thành phố.
We passed through many cities during the journey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây