旅程
场
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi đoàn người rời quê hương đi du ngoạn bốn phương (旅 - lữ: dưới ngọn cờ Phương 方) và trải qua từng chặng đường được đo đếm rõ ràng (程 - trình: đong đếm 呈 từng bó lúa 禾 như từng dặm đường), toàn bộ chuyến đi ấy gọi là "hành trình" (旅程).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 旅程
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hành trình
Ví dụ (3)
这次旅程很长。
Hành trình lần này rất dài.
This journey is very long.
他们开始了新的旅程。
Họ bắt đầu một hành trình mới.
They embarked on a new journey.
旅程中我们经过了很多城市。
Trong hành trình chúng tôi đi qua nhiều thành phố.
We passed through many cities during the journey.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây