生态旅游
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "生态旅游" (shēngtài lǚyóu) nghĩa là "Du lịch sinh thái", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 态 (tài): trạng thái + 旅 (lǚ): đi xa + 游 (yóu): bơi.
Thành phần cấu tạo
生态旅游
Du lịch sinh thái
生
太
心
方
氏
氵
Hình ảnh:

Phân tích từ 生态旅游
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Du lịch sinh thái
Ví dụ (3)
这个村子发展生态旅游。
Ngôi làng này phát triển du lịch sinh thái.
This village is developing ecotourism.
生态旅游可以帮助保护自然环境。
Du lịch sinh thái có thể giúp bảo vệ môi trường tự nhiên.
Ecotourism can help protect the natural environment.
我们计划去山区体验生态旅游。
Chúng tôi dự định đi vùng núi trải nghiệm du lịch sinh thái.
We plan to go to the mountains to experience ecotourism.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây