ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生态旅游
shēngtài lǚyóu
Du lịch sinh thái
Hán việt: sinh thái lữ du
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "生态旅游" (shēngtài lǚyóu) nghĩa là "Du lịch sinh thái", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 态 (tài): trạng thái + 旅 (lǚ): đi xa + 游 (yóu): bơi.

Thành phần cấu tạo

生态旅游
shēngtài lǚyóu
Du lịch sinh thái
生
太
心
方
氏
氵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Du lịch sinh thái
Ví dụ (3)
zhè这gè个cūnzi村子fāzhǎn发展shēngtài生态lǚyóu旅游。
Ngôi làng này phát triển du lịch sinh thái.
This village is developing ecotourism.
shēngtài生态lǚyóu旅游kěyǐ可以bāngzhù帮助bǎohù保护zìrán自然huánjìng环境。
Du lịch sinh thái có thể giúp bảo vệ môi trường tự nhiên.
Ecotourism can help protect the natural environment.
wǒmen我们jìhuà计划qù去shānqū山区tǐyàn体验shēngtài生态lǚyóu旅游。
Chúng tôi dự định đi vùng núi trải nghiệm du lịch sinh thái.
We plan to go to the mountains to experience ecotourism.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây