ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
态
tài
trạng thái, điều kiện
Hán việt: thái
一ノ丶丶丶フ丶丶
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Khi cảm xúc trong lòng (心) biểu lộ rõ ràng và lớn mạnh ra bên ngoài (太) sẽ tạo nên dáng vẻ và trạng thái của con người (态).

Thành phần cấu tạo

态
tài
trạng thái, điều kiện
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trạng thái, điều kiện
Ví dụ (5)
tā他xiànzài现在de的jīngshénzhuàngtài精神状态hěn很hǎo好。
Trạng thái tinh thần hiện tại của anh ấy rất tốt.
He is in a very good mental state right now.
wǒmen我们xūyào需要mìqiè密切guānzhù关注shìchǎng市场de的zuìxīn最新dòngtài动态。
Chúng ta cần theo dõi sát sao những động thái mới nhất của thị trường.
We need to closely monitor the latest market developments.
shuǐ水yǒu有gùtài固态、yètài液态héqì和气tài态sān三zhǒng种xíngtài形态。
Nước có ba trạng thái là thể rắn, thể lỏng và thể khí.
Water exists in three states: solid, liquid, and gas.
shìtài事态de的fāzhǎn发展chāochū超出le了wǒmen我们de的yùqī预期。
Tiến triển của tình hình đã vượt quá dự kiến của chúng tôi.
The development of the situation went beyond our expectations.
zhè这tái台jīqì机器mùqián目前chǔyú处于dàijī待机zhuàngtài状态。
Cỗ máy này hiện đang ở trong trạng thái chờ.
This machine is currently in standby mode.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây