态
一ノ丶丶丶フ丶丶
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khi cảm xúc trong lòng (心) biểu lộ rõ ràng và lớn mạnh ra bên ngoài (太) sẽ tạo nên dáng vẻ và trạng thái của con người (态).
Thành phần cấu tạo
态
trạng thái, điều kiện
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trạng thái, điều kiện
Ví dụ (5)
他现在的精神状态很好。
Trạng thái tinh thần hiện tại của anh ấy rất tốt.
He is in a very good mental state right now.
我们需要密切关注市场的最新动态。
Chúng ta cần theo dõi sát sao những động thái mới nhất của thị trường.
We need to closely monitor the latest market developments.
水有固态、液态和气态三种形态。
Nước có ba trạng thái là thể rắn, thể lỏng và thể khí.
Water exists in three states: solid, liquid, and gas.
事态的发展超出了我们的预期。
Tiến triển của tình hình đã vượt quá dự kiến của chúng tôi.
The development of the situation went beyond our expectations.
这台机器目前处于待机状态。
Cỗ máy này hiện đang ở trong trạng thái chờ.
This machine is currently in standby mode.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây