抬
一丨一フ丶丨フ一
8
HSK 3
—
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (扌) hợp sức nâng bổng vật nặng lên tận bệ đài cao (台), diễn tả động tác giơ cao, nhấc lên, khiêng vác (抬).
Thành phần cấu tạo
抬
Nâng, giơ lên
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:giơ, ngẩng, nhấc (bộ phận cơ thể), ngước.
Ví dụ (5)
请把头抬起来。
Xin hãy ngẩng đầu lên.
Please lift your head.
有问题请抬手。
Có câu hỏi xin hãy giơ tay.
If you have a question, please raise your hand.
抬头见喜。
Ngẩng đầu thấy việc vui (Câu chúc may mắn).
May every glance upward bring you joy.
他羞愧得抬不起头来。
Anh ấy xấu hổ đến mức không ngẩng đầu lên nổi.
He was so ashamed that he couldn't lift his head.
别总低着头,抬眼看看世界。
Đừng cứ cúi đầu mãi, hãy ngước mắt lên nhìn thế giới đi.
Don't keep your head down all the time; look up and see the world.
2
động từ
Nghĩa:khiêng, khiing (hai người trở lên cùng nâng vật).
Ví dụ (5)
这桌子太重,我们俩抬不动。
Cái bàn này nặng quá, hai chúng ta khiêng không nổi.
This table is too heavy for the two of us to lift.
大家一起把沙发抬进去。
Mọi người cùng nhau khiêng cái ghế sofa vào trong đi.
Let's all carry the sofa inside together.
几个护士把伤员抬上了救护车。
Mấy cô y tá đã khiêng người bị thương lên xe cứu thương.
Several nurses lifted the injured person into the ambulance.
众人拾柴火焰高,众人抬轿因缘好。
Đông người nhặt củi lửa cháy cao, đông người khiêng kiệu duyên phận tốt (Sức mạnh tập thể).
When everyone adds fuel, the fire burns higher; when everyone helps carry the sedan chair, good fortune follows.
别抬价。
Đừng có nâng giá (thổi giá) lên.
Don't drive up the price.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây